| THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO CHENGLONG MEGAX HK 470HP |
| MODEL |
LZ4259H7DB1 |
|
ĐỘNG CƠ
|
Nhà máy sản xuất: Yuchai, model động cơ: YCK11470-50 hệ thống phun nhiên liệu common-rail + SCR (Thương hiệu Bosch) |
| 4 kỳ – 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có turbo tăng áp, làm mát khí nạp |
| Đường kính x chiều dài hành trình (mm): 123 x 154 |
| Công suất tối đa 470 HP (346 kW) tại 1.900 vòng/phút |
| Mô men xoắn cực đại: 2.300 Nm tại 1.000 – 1.400 vòng/phút |
| Dung tích xi lanh: 10.980 cc, Tỉ số nén: 17:1 |
|
LY HỢP
|
Ly hợp ma sát khô, 1 đĩa, lò xo màng, dẫn động thủy lực + trợ lực khí nén |
| Đường kính đĩa (mm): φ 430 |
|
HỘP SỐ
|
Model: C12JSDQXL240TA, cơ khí, có đồng tốc, 12 số tiến + 2 số lùi |
| Tỷ số truyền: 12.26 / 9.56 / 7.36 / 5.8 / 4.52 / 3.53 / 2.71 / 2.12 / 1.63 / 1.29 / 1 / 0.78 / 11.28 / 2.49 |
| CẦU TRƯỚC |
LQ30MNL / LQ30, tải trọng 7 tấn |
| CẦU SAU |
Cầu thứ 2: LQ25DH/LQ25; Cầu thứ 3: LQ24DH/LQ24. Cầu chủ động kép (2 × 15 tấn), tỷ số truyền 4.111 |
|
KHUNG CHASSIS
|
Khung dạng xương sống chữ U song song, tiết diện 300 (8+4) mm, dầm ngang tán nguội toàn bộ |
| Treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá bán elip (3 lá), có giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng |
| Treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá bán elip (5 lá), có thanh cân bằng |
| Thùng nhiên liệu: 850L + 250L (2 bình nhôm), có khóa nắp |
|
HỆ THỐNG LÁI
|
3401-DFLZ. Cơ cấu lái bi tuần hoàn |
| Góc quay tối đa: bánh trong 43°, bánh ngoài 33.4° |
|
HỆ THỐNG PHANH
|
Phanh chính: Phanh tang trống, khí nén 2 dòng độc lập |
| Phanh đỗ: khóa bánh sau |
|
LỐP VÀ MÂM XOAY
|
Mâm xe: 9.00 × 22.5; Lốp: 12R22.5 |
| Mâm kéo có khóa hãm nhãn hiệu JOST kích thước 50# |
|
CABIN
|
Model: HK cao cấp, lồi 30cm, cabin lật chuyển bằng điện, ghế lái thương hiệu quốc tế Grammer điều chỉnh bóng hơi, có điều hòa tự động, cánh lướt gió, vô lăng tích hợp phím điều khiển |
| Nút Start/ Stop hiện đại, smart key |
| Màn hình LCD giải trí đa phương tiện 12.3 inch Việt hóa có thể kết nối điện thoại; 2 giường rộng tới 1,2m; 2 ghế ngồi (bọc nỉ, có hệ thống thông hơi); logo Cheng Long phát sáng. |
| Hệ thống an toàn cho lái xe CDA, Camera Panoramic 7 mắt |
| Có đèn chiếu sáng cho khu vực giường nằm, có cổng sạc USB, nâng hạ cửa xe và nhiều chức năng khác. Ổ điện 220V -1000w |
| ẮC QUY |
Ắc quy khô, điện áp 12V(180Ah) x 2. Máy phát: 28V 120A. Máy đề: 24V 7.5 kW |
|
KÍCH THƯỚC
|
Chiều dài cơ sở 3400+1350 mm. Vệt bánh trước: 2023 mm; Vệt bánh sau: 1860/1860 mm |
| Phần nhô ra phía trước 1.530 mm; Nhô sau: 710 mm; Góc tiếp cận (°) 20, Góc thoát(°) 56 |
| Kích thước tổng thể 6.990 x 2.500 x 3.920 mm |
| TỰ TRỌNG |
Tự trọng: 9.800 kg . Tổng khối lượng (kg): 25000
Sức kéo (kg): 39070 |
|
HIỆU SUẤT
|
Tốc độ tối đa (km/h): 118 Khả năng leo dốc tối đa (%): 30 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm): 270 Đường kính quay vòng nhỏ nhất (m): ≤24 |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100 km): 34 Góc ổn định ngang (°): 35.2 |